Đăng ký
Đăng nhập
+
Gửi câu hỏi
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Giải bài tập Online
  • Trắc nghiệm tri thức
  • Khảo sát ý kiến
  • Hỏi đáp tổng hợp
  • Đố vui
  • Quà tặng và trang trí
  • Truyện
  • Ca dao tục ngữ
  • Lazi Mall - Trung tâm mua sắm
  • Bảng xếp hạng
  • Bảng Huy hiệu
  • Thông báo
  • Xem thêm

Câu hỏi của Noname

Noname
Toán học - Lớp 9
22/03 17:01:56
Bài 6. Xét các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a + b + c = √21, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = (2a² - 3ab + 2b²)(2b² - 3bc + 2c²)(2c² - 3ca + 2a²). Bài 7. Xét các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a + b + c = √5, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2
+ Trả lời +3đ
Noname
Toán học - Lớp 9
22/03 17:01:27
Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 1. Chứng minh rằng
2
+ Trả lời +3đ
Noname
Toán học - Lớp 9
22/03 17:00:58
Xét các số thực không âm a, b, c thoả mãn a + b + c = 3, tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1
+ Trả lời +3đ
Noname
Toán học - Lớp 9
22/03 17:00:18
Bài 3. Cho các số thực không âm \( a, b, c \) thỏa mãn \( a + b + c = 1 \). Chứng minh rằng \[ \frac{ab + bc + ca}{a^2 + b^2 + c^2 + 2abc} \geq 8(a^2b^2 + b^2c^2 + c^2a^2). \]
1
+ Trả lời +3đ
Noname
Toán học - Lớp 9
22/03 16:59:40
Bài 1. Cho các số thực không âm \( a, b, c \) thoả mạn \( ab + bc + ca = 1 \). Chứng minh rằng \[ \frac{1}{a^4 + b^4} + \frac{1}{b^4 + c^4} + \frac{1}{c^4 + a^4} \geq \frac{5}{2}. \] Bài 2. Xét các số thực không âm \( a, b, c \) thoả mạn \( ab + bc + ca = 1 \), tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức
1
+ Trả lời +3đ
Noname
Toán học - Lớp 9
12/03 16:30:34
Trả lời bài tập giúp bạn nhé!
Cho ΔABC, có (I) nội tiếp, tiếp xúc BC, CA, AB tại D, E, F. Qua A kẻ song song với BC, cắt DE, DF tại M, N. a) Chứng minh: MEFN nội tiếp đường tròn tâm A, ký hiệu: (A). b) Gọi (A) cắt IM tại K. Chứng minh: IKED nội tiếp. c) Chứng minh: N, K, C thẳng hàng. d) Gọi CN cắt AB tại P. Chứng minh: IP // IB. e) Gọi H là trung điểm CP. Chứng minh: IH // BC. Bài 7: Chứng minh rằng: (I) là đường tròn ngoại tiếp ΔABC
0
+ Trả lời +3đ
Noname
Toán học - Lớp 9
09/03 13:35:22
Bài 8. Cho các số thực dương \( a, b, c \) thỏa mãn \( a^2 + b^2 + c^2 = 3 \). Chứng minh rằng \[ 4(a + b + c) \geq 3(a^2b^2 + b^2c^2 + c^2a^2 + 1). \] Bài 9. Cho các số thực dương \( a, b, c \) thỏa mãn \( abc = 1 \). Chứng minh rằng
1
+ Trả lời +3đ
Noname
Toán học - Lớp 9
09/03 13:34:55
Bài 7. Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn a + b + c = 4. Chứng minh rằng \[ \frac{a}{a+bc} + \frac{b}{b+ca} + \frac{c}{c+ab} > \frac{9}{7}. \]
1
+ Trả lời +3đ
Noname
Toán học - Lớp 9
09/03 13:34:40
Bài 6. Cho các số thực dương \( a, b, c \) thỏa mãn \( a + b + c = 3 \). Chứng minh rằng \[ 4 \left( \frac{ab}{c} + \frac{bc}{a} + \frac{ca}{b} \right) + 9abc \geq 21. \] Bài 7. Cho các số thực dương \( a, b, c \) thỏa mãn \( a + b + c = 1 \). Chứng minh rằng..
1
+ Trả lời +3đ
Noname
Toán học - Lớp 9
09/03 13:34:24
Bài 4. Với \(0 \leq a, b, c \leq 2\) và \(a + b + c = 3\), tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức \[ P = a^2 + b^3 + c^3 + 4abc. \] Bài 5. Xét các số thực không âm \(a, b, c\) thỏa mãn \(3(a^2 + b^2 + c^2) + abc = 6\). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
1
+ Trả lời +3đ
    <<
    <
    789101112131415
    >
Trang chủ Giải đáp bài tập Đố vui Ca dao tục ngữ Đề thi, kiểm tra
Tải ứng dụng Lazi

Giới thiệu Hỏi đáp tổng hợp Đuổi hình bắt chữ Thi trắc nghiệm Ý tưởng phát triển Lazi
Liên hệ Trắc nghiệm tri thức Điều ước và lời chúc Kết bạn 4 phương Xem lịch
Điều khoản sử dụng Khảo sát ý kiến Xem ảnh Hội nhóm Bảng xếp hạng
Chính sách bảo mật Flashcard Thơ văn danh ngôn Mua ô tô Bảng Huy hiệu
Xem thêm
Đơn vị chủ quản: Công ty CP Công nghệ Lazi
Mã số doanh nghiệp: 0108765276
Địa chỉ: Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
Email: [email protected] - ĐT: 0387 360 610
Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Văn Cao
© Copyright 2015 - 2026 Lazi. All rights reserved.