1. Đáp án: "fur of a cat" - "lông của một con mèo"
Giải thích: Cụm từ này sử dụng cấu trúc "of" để chỉ sự sở hữu, tức là lông thuộc về con mèo.
2. Đáp án: "rights of women" - "quyền của phụ nữ"
Giải thích: Cụm từ này cũng sử dụng "of" để chỉ quyền lợi mà phụ nữ có.
3. Đáp án: "name of the girl" - "tên của cô gái"
Giải thích: Cụm từ này diễn tả tên thuộc về cô gái.
4. Đáp án: "hobbies of my parents" - "sở thích của bố mẹ tôi"
Giải thích: Cụm từ này chỉ ra sở thích mà bố mẹ của người nói có.
5. Đáp án: "cause of the problem" - "nguyên nhân của vấn đề"
Giải thích: Cụm từ này chỉ ra nguyên nhân dẫn đến một vấn đề nào đó.
6. Đáp án: "opinions of most people" - "ý kiến của hầu hết mọi người"
Giải thích: Cụm từ này diễn tả ý kiến mà phần lớn mọi người có.
7. Đáp án: "sister of Mike" - "chị/em gái của Mike"
Giải thích: Cụm từ này chỉ ra mối quan hệ giữa Mike và chị/em gái của anh ấy.
8. Đáp án: "plans of Obama" - "kế hoạch của Obama"
Giải thích: Cụm từ này chỉ ra các kế hoạch mà Obama đã đề ra.
9. Đáp án: "job of my brother" - "công việc của anh trai tôi"
Giải thích: Cụm từ này chỉ ra công việc mà anh trai của người nói đang làm.
10. Đáp án: "clothing of men" - "thời trang của nam giới"
Giải thích: Cụm từ này chỉ ra loại trang phục dành cho nam giới.
11. Đáp án: "leader of the country" - "lãnh đạo của đất nước"
Giải thích: Cụm từ này chỉ ra người đứng đầu hoặc lãnh đạo của một quốc gia.