BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

----- Nội dung dịch tự động từ ảnh -----
```
Exercise 1
Using the Verb "To be"
Write the correct form of the verb "To be" in present tense.

Example: I (be) am happy.
1) I (be) _____ tired.
2) I (be) _____ hungry.
3) I (be) _____ late!

Example: He / She / It (be) is happy.
4) He (be) _____ cool.
5) She (be) _____ pretty.
6) It (be) _____ fast.

Now we’ll use nouns instead of pronouns...
10) John (be) _____ excited.
11) Tiffany and Uma (be) _____ my friends.
12) Ricardo, John and I (be) _____ watching a movie.
13) Hadil (be) _____ kind.
14) Alisa (be) _____ young.
15) The hammer (be) _____ new.
16) My mother and father (be) _____ cooking dinner.
17) Rachel (be) _____ driving to school.

18) Nikkos and Billy (be) _____ playing at the park.
19) The students (be) _____ studying English.
20) The test (be) _____ hard!
21) My best friend (be) _____ coming to my house.
```
2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
134
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here are the correct forms of the verb "to be" in the present tense for the sentences provided:

1. (be) **am**
2. (be) **are**
3. (be) **are**
4. He (be) **is** cool.
5. She (be) **is** pretty.
6. It (be) **is** fast.
7. You (be) **are** nice.
8. We (be) **are** sleepy.
9. They (be) **are** funny.
10. John (be) **is** excited.
11. Tiffany and Uma (be) **are** my friends.
12. Ricardo, John and I (be) **are** watching a movie.
13. Hadil (be) **is** kind.
14. Alisa (be) **is** young.
15. The hammer (be) **is** new.
16. My mother and father (be) **are** cooking dinner.
17. Rachel (be) **is** driving to school.
18. Nikkos and Billy (be) **are** playing at the park.
19. The students (be) **are** studying English.
20. The test (be) **is** hard!
21. My best friend (be) **is** coming to my house.

Feel free to ask if you need further assistance!
2 trả lời
1
0
Việt
26/08/2024 20:01:34
  1. am
  2. am
  3. am
  4. is
  5. is
  6. is
  7. is
  8. is
  9. is
  10. is
  11. are
  12. are
  13. is
  14. is
  15. is
  16. are
  17. is
  18. are
  19. are
  20. is
  21. is

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
2
0
hehe
26/08/2024 20:01:57

1 am

2. am

3. am

4.is

5. is

6. is

10 was

11are

12are

13 . is

14 is

15 .was

16 are

17 .is

7 r

8 are

9. r

18 r 19 r 20 is 21 is

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×