Câu 27:
- Câu hỏi: Let's _____ out to dinner.
- Phân tích: Câu này mời ai đó đi ăn tối.
- Đáp án: A. go (đi) là đáp án phù hợp nhất. Các đáp án còn lại không hợp nghĩa trong ngữ cảnh này.
Câu 28:
- Câu hỏi: Don't hesitate _____ the music club if you have a love for singing or playing instruments.
- Phân tích: Câu này khuyên ai đó nên tham gia câu lạc bộ âm nhạc.
- Đáp án: A. to join (tham gia) là đáp án đúng.
Câu 29:
- Câu hỏi: I think I _____ my paper and cardboard to help save trees.
- Phân tích: Câu này nói về việc tái chế giấy và các tông.
- Đáp án: C. will recycle (sẽ tái chế) là đáp án phù hợp, thể hiện một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần.
Câu 30:
- Câu hỏi: Listen! There's someone at the door. I _____ the door for you.
- Phân tích: Câu này nói về việc mở cửa cho ai đó.
- Đáp án: D. will open (sẽ mở) là đáp án đúng, thể hiện một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần.
Câu 31:
- Câu hỏi: I'm lucky to have such a _____ brother who always gives me help when I need it.
- Phân tích: Câu này nói về một người anh trai luôn giúp đỡ.
- Đáp án: D. supportive (hỗ trợ) là tính từ miêu tả người anh trai.
Câu 32:
- Câu hỏi: Mai agreed _____ my old laptop.
- Phân tích: Mai đồng ý... laptop cũ của tôi.
- Đáp án: B. to sell (bán) là đáp án phù hợp nhất.
Câu 33:
- Câu hỏi: His teacher made him _____ for his bad behaviour.
- Phân tích: Giáo viên bắt cậu ấy... vì hành vi xấu.
- Đáp án: C. to apologize (xin lỗi) là đáp án đúng.
Câu 34:
- Câu hỏi: They decided _____ together to the live concert.
- Phân tích: Họ quyết định... cùng nhau đến buổi hòa nhạc.
- Đáp án: A. to go (đi) là đáp án phù hợp.
Câu 35:
- Câu hỏi: Spending quality time together helps build strong family _____.
- Phân tích: Dành thời gian chất lượng cùng nhau giúp xây dựng... gia đình.
- Đáp án: B. bonds (gắn kết) là đáp án phù hợp.
Câu 36:
- Câu hỏi: Look at all the trash! The volunteers _____ it up today.
- Phân tích: Câu này nói về việc các tình nguyện viên dọn dẹp rác.
- Đáp án: C. will clean (sẽ dọn dẹp) là đáp án đúng.
Câu 37:
- Câu hỏi: I'm sorry, but I can't talk right now. I _____ up my room.
- Phân tích: Câu này nói về việc đang dọn phòng.
- Đáp án: D. am tidying (đang dọn dẹp) là đáp án đúng, thể hiện một hành động đang diễn ra.
Câu 38:
- Câu hỏi: Doing chores as a family will help strengthen _____ family values.
- Đáp án: D. family values (giá trị gia đình) là đáp án phù hợp.
Câu 39:
- Câu hỏi: We're best friends as we have a _____ interest in music.
- Đáp án: D. passionate (say mê) là tính từ miêu tả sự yêu thích âm nhạc.
Câu 40: (Câu này giống câu 36)
Câu 41:
- Câu hỏi: I can't play any musical instruments, but I can sing pretty well.
- Phân tích: Câu này nói về khả năng của người nói.
- Đáp án: D. but (nhưng) dùng để nối hai mệnh đề trái ngược nhau.
Câu 42:
- Câu hỏi: When I lived in this city, I used to shop for _____ at this supermarket.
- Đáp án: B. groceries (hàng tạp hóa) là đáp án phù hợp nhất.
Câu 43:
- Câu hỏi: She decided to find a job to _____ money instead of just living at home and being a housekeeper.
- Phân tích: Cô ấy quyết định tìm việc làm để... tiền thay vì ở nhà làm việc nhà.
- Đáp án: B. earn (kiếm) là đáp án phù hợp nhất. Các đáp án còn lại không hợp nghĩa trong ngữ cảnh này.
Câu 44:
- Câu hỏi: Celine Dion is my idol. I am one of her biggest _____.
- Phân tích: Celine Dion là thần tượng của tôi. Tôi là một trong những người hâm mộ lớn nhất của cô ấy.
- Đáp án: C. fans (fan hâm mộ) là đáp án chính xác.
Câu 45:
- Câu hỏi: I noticed the bass player _____ the rhythm steady throughout the entire performance.
- Phân tích: Tôi nhận thấy người chơi bass giữ nhịp điệu ổn định suốt buổi biểu diễn.
- Đáp án: C. keep (giữ) là đáp án phù hợp nhất.
Câu 46:
- Câu hỏi: The plan has been made. Our school _____ a recycling program to promote eco-friendly habits.
- Phân tích: Kế hoạch đã được thực hiện. Trường học của chúng tôi sẽ tổ chức một chương trình tái chế để khuyến khích thói quen thân thiện với môi trường.
- Đáp án: A. is going to be organised (sẽ được tổ chức) là đáp án chính xác, thể hiện một kế hoạch đã được lên lịch.
Câu 47:
- Câu hỏi: It takes many years for plastic waste to break down _____ small pieces.
- Phân tích: Phải mất nhiều năm để rác thải nhựa phân hủy thành những mảnh nhỏ.
- Đáp án: A. into (thành) là giới từ phù hợp để diễn tả sự chuyển đổi.
Câu 48:
- Câu hỏi: Listen! There's someone at the door. I _____ the door for you.
- Phân tích: Nghe này! Có ai đó ở cửa. Tôi sẽ mở cửa cho bạn.
- Đáp án: D. will open (sẽ mở) là đáp án đúng, thể hiện một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần.
Câu 49:
- Câu hỏi: I'm lucky to have such a _____ brother who always gives me help when I need it.
- Phân tích: Tôi thật may mắn khi có một người anh trai luôn hỗ trợ tôi khi tôi cần.
- Đáp án: D. supportive (hỗ trợ) là tính từ miêu tả người anh trai.
Câu 50:
- Câu hỏi: My sister is busy right now because she _____ the house.
- Phân tích: Chị gái tôi đang bận vì cô ấy đang dọn dẹp nhà.
- Đáp án: D. is cleaning (đang dọn dẹp) là đáp án đúng, diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
Phần tìm lỗi sai:
Câu 51:
- Lỗi: spend too much money on shopping
- Sửa: You'd better not spend too much money on shopping
- Giải thích: Cấu trúc "had better not" dùng để đưa ra lời khuyên nên tránh làm gì.
Câu 52:
- Lỗi: He hoped winning the music competition and got a chance
- Sửa: He hoped to win the music competition and got a chance
- Giải thích: Sau động từ "hope" ta dùng to + V để diễn tả mong muốn.
Câu 53:
- Không có lỗi sai trong câu này.
Câu 54:
- Lỗi: I let my friend to borrow my guitar
- Sửa: I let my friend borrow my guitar
- Giải thích: Sau "let" ta dùng động từ nguyên mẫu.
Câu 55:
- Lỗi: The polluting air
- Sửa: The polluted air
- Giải thích: "Air" là danh từ được động từ "pollute" tác động lên, nên ta dùng quá khứ phân từ "polluted" để tạo thành cụm danh từ.